Cử nhân Vật lý kỹ thuật

Cử nhân Vật lý kỹ thuật

Khung chương trình tổng quan K69

Khối kiến thức
(Professional component)
Tín chỉ
(Credit)
Ghi chú
(Note)
Giáo dục đại cương
(General Education)
51
Toán và khoa học cơ bản
(Mathematics and basic sciences)
32 Thiết kế phù hợp theo nhóm ngành đào tạo
(Major oriented)
Lý luận chính trị
Pháp luật đại cương
(Law and politics)
13 Theo quy định của Bộ GD&ĐT
(in accordance with regulations of Vietnam Ministry of Education and Training)
GDTC/GD QP-AN
(Physical Education/ Military Education)
Military Education is for Vietnamese student only.
Tiếng Anh
(English)
8 Gồm 2 học phần Tiếng Anh cơ bản
(02 basic English courses)
Giáo dục chuyên nghiệp
(Professional Education)
81
Cơ sở và cốt lõi ngành
(Basic and Core of Engineering)
48 Bao gồm từ 1÷3 đồ án thiết kế, chế tạo/triển khai.
(consist of at least 1÷3 projects)
Kiến thức bổ trợ
(Soft skills)
9 Gồm hai phần kiến thức bắt buộc:

  • Kiến thức bổ trợ về xã hội, khởi nghiệp và các kỹ năng khác (6TC);
  • Technical Writing and Presentation (3TC).

Include of 02 compulsory modules:

  • Social/Start-up/other skill (6 credits);
  • Technical Writing and Presentation (3 credits).
Tự chọn theo môđun
(Elective Module)
16 Khối kiến thức Tự chọn theo môđun tạo điều kiện cho sinh viên học tiếp cận theo một lĩnh vực ứng dụng.
Elective module provides specialized knowledge oriented towards different concentrations.
Thực tập kỹ thuật
(Engineering Practicum)
2 Thực hiện từ trình độ năm thứ ba
(scheduled for third year or above)
Đồ án tốt nghiệp cử nhân
(Bachelor Thesis)
6 Đề tài tốt nghiệp gắn liền với lĩnh vực ứng dụng và phù hợp với nội dung thực tập tốt nghiệp.
(Topic must be relevant to major and knowledge gained during engineering practicum).
Tổng cộng (Total) 126 tín chỉ + 8 tín chỉ ngoại ngữ

Khung CTĐT chi tiết: 

TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN KHỐI LƯỢNG
(TC)
KỲ HỌC
1 2 3 4 5 6 7 8
Giáo dục thể chất (Physical Education) 5
1 PE1014 Lý luận thể dục thể thao (Sport Theory) 1(0-0-2-0) 0
2 Tự chọn trong danh mục Tự chọn thể dục 1 (Elective course 1) 1(0-0-2-0) 0
3 Tự chọn thể dục 2 (Elective course 2) 1(0-0-2-0) 0
4 Tự chọn thể dục 3 (Elective course 3) 1(0-0-2-0) 0
5 Tự chọn thể dục 4 (Elective course 4) 1(0-0-2-0) 0
Giáo dục Quốc phòng – An ninh (Military Education) (165 tiết)  
6 MIL1210 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam (Vietnam Communist Party’s Direction on the National Defense) 0(3-0-0-6) 0
7 MIL1220 Công tác quốc phòng và an ninh (Introduction to the National Defense) 0(3-0-0-6) 0
8 MIL1230 Quân sự chung (General Military Education) 0(1-0-1-4) 0
9 MIL1240 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật (Infantry combat techniques and tactics) 0(0-0-4-8) 0
Tiếng Anh 8
10 FL1131 Tiếng Anh cơ sở I (General English I) 4(2-4-0-8) 0
11 FL1132 Tiếng Anh cơ sở II (General English II) 4(2-4-0-8) 4
12 FL1133 Tiếng Anh cơ sở III (General English III) 4(2-4-0-8) 4
Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương 13                
13 SSH1111 Triết học Mác-Lênin (Philosophy of Marxism and Leninism) 3(2-1-0-6) 3
14 SSH1121 Kinh tế chính trị Mác-Lênin (Political Economics of Marxism and Leninism) 2(2-0-0-4) 2
15 SSH1131 Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific Socialism) 2(2-0-0-4) 2
16 SSH1141 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam (History of Vietnamese Communist Party) 2(2-0-0-4) 2
17 SSH1151 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology) 2(2-0-0-4) 2
18 EM1170 Pháp luật đại cương (Introduction to the Legal Environment) 2(2-0-0-4) 2
Khối kiến thức Toán và Khoa học cơ bản 32
19 MI1111 Giải tích I (Calculus I) 4(3-2-0-8) 4
20 MI1121 Giải tích II (Calculus II) 3(2-2-0-6) 3
21 MI1131 Giải tích III (Calculus III) 3(2-2-0-6) 3
22 MI1141 Đại số (Algebra) 4(3-2-0-8) 4
23 MI2021 Xác suất thống kê (Probability and statistics) 2(2-0-0-4) 2
24 PH1110 Vật lý đại cương I (Physics I) 3(2-1-1-6) 3
25 PH1120 Vật lý đại cương II (Physics II) 3(2-1-1-6) 3
26 IT1110 Tin học đại cương (Introduction to Informatics) 4(3-1-1-8) 4
27 PH1130 Vật lý đại cương III (Physics III) 3(2-1-1-6) 3
28 CH1017 Hóa học (Chemistry) 3(2-1-1-6) 3
Cơ sở và cốt lõi ngành 48
29 PH2010 Nhập môn Vật lý kỹ thuật (Introduction to Engineering Physics) 3(2-0-2-6) 3
30 EE2012 Kỹ thuật điện (Fundamentals of Electrical Engineering) 2(2-1-0-4) 2
31 ME2115 Vẽ kỹ thuật trên máy tính (Technical drawing on computers) 2(2-1-0-4) 2
32 PH3011 Phương pháp tính toán cho vật lý (Computational Methods for Physics) 3(3-0-0-6) 3
33 ET2010 Kỹ thuật điện tử (Fundamentals of Electronic Engineering) 3(3-0-1-6) 3
34 PH2021 Đồ án môn học I (Project I ) 3(0-0-6-6) 3
35 PH3351 Khoa học máy tính cho Vật lý kỹ thuật (Computer Science for Engineering Physics) 3(2-1-1-6) 3
36 PH3060 Cơ học lượng tử (Quantum Mechanics) 3(3-0-0-6) 3
37 PH3030 Trường điện từ (Electromagnetic Field Theory) 3(3-0-0-6) 3
38 PH3400 Cơ sở quang học, quang ĐT (Introduction to optics and optoelectronic) 3(2-1-1-6) 3
39 PH3110 Vật lý chất rắn (Solid State Physics) 3(3-0-0-6) 3
40 PH3120 Vật lý thống kê (Statistical Physics) 3(3-0-0-6) 3
41 PH3491 Phương pháp phân tích và đo lường vật lý (Physical method for materials characterization and measurement) 3(2-1-1-6) 3
42 PH3471 Cơ sở vật lý và công nghệ nano (Fundamentals of Nanophysics and Nanotechnology) 2(2-0-1-4) 2
43 PH2022 Đồ án môn học II (Project II) 3(0-0-6-6) 3
44 PH3190 Vật lý và linh kiện bán dẫn (Semiconductor Physics and Devices) 3(2-1-1-6) 3
45 PH3410 Hệ thống nhúng và ứng dụng (Embedded systems and applications) 3(2-1-1-6) 3
Kiến thức bổ trợ (Soft skills) 9
46 EM1010 Quản trị học đại cương (Introduction to Management) 2(2-1-0-4)
47 EM1180 Văn hóa kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp (Business Culture and Entrepreneurship) 2(2-1-0-4)
48 ED3280 Tâm lý học ứng dụng (Applied Psychology) 2(1-2-0-4)
49 ED3220 Kỹ năng mềm (Soft Skills) 2(1-2-0-4)
50 ET3262 Tư duy công nghệ và thiết kế kỹ thuật (Technology and Technical Design Thinking) 2(1-2-0-4)
51 ME3123 Thiết kế mỹ thuật công nghiệp (Industrial Design) 2(1-2-0-4)
52 ME3124 Thiết kế quảng bá sản phẩm (Product Promotion Design) 2(1-2-0-4)
53 CH2021 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp (Innovation and Entrepreneurship) 2(2-1-0-4)
54 PH2020 Technical Writing and Presentation

(HP bắt buộc)

3(3-0-0-6) 3
Tự chọn theo định hướng ứng dụng (chọn 1/3 mô đun)

(Elective Module)

10
Mô đun 1: Quang học và quang điện tử (Optics and Optoelectronics) 10
55 PH3450 Công nghệ chiếu sáng rắn (Solid-state Lighting) 2(2-0-1-4) 2
56 PH4661 Vật lý laser (Laser Physics) 3(2-1-1-6) 3
57 PH4340 Linh kiện quang điện tử và ứng dụng (Optoelectronic devices and applications) 2(2-0-1-4) 2
58 PH3371 Pin mặt trời (Photovoltaic Science and Technology) 3(2-1-1-6) 3
Mô đun 2: Vật lý và công nghệ bán dẫn (Semiconductor Physics and Technology) 10
59 PH3600 Vật lý và công nghệ vật liệu điện tử (Physics and Technology of Electronic Materials) 3(2-1-1-6) 3
60 PH4071 Công nghệ vi điện tử (Microelectronic Technology) 3(2-1-1-6) 3
61 PH3610 Mô phỏng quá trình và linh kiện bán dẫn (Semiconductor Devices & Process Simulation) 2(2-0-1-4) 2
62 PH3082 Cảm biến và đo lường (Sensors and Measurement) 2(2-0-1-4) 2
  Mô đun 3: Vật lý tin học và ứng dụng (Computational Physics and Applications) 10
63 PH3620 Lập trình ứng dụng trên nền IoT (IoT-based Programming Applications) 2(2-0-1-4) 2
64 PH3630 Phân tích và khai thác dữ liệu (Data Analytics and Data Mining) 3(3-0-0-6) 3
65 PH3640 Robot và tự động hóa (Robotics and Automation) 3(2-1-1-6) 3
66 PH3650 Mô hình hóa và mô phỏng vật lý (Modelling and Physics Simulation) 2(2-0-1-4) 2
Mô đun Tự chọn chung (6 TC)

(Elective course)

6
67 PH3071 Vật lý và kỹ thuật chân không (Vacuum Physics and Technique) 2(2-0-1-4) 2
68 PH4722 Quy hoạch thực nghiệm vật lý (Design of Physical Experiments) 2(2-1-0-4) 2
69 PH4490 Kỹ thuật xử lý ảnh và ứng dụng (Image processing and applications) 2(2-0-1-4) 2
70 PH3660 Điều khiển hệ thống công nghiệp (Industrial System Controller) 2(2-0-1-4) 2
71 PH4671 Thiết kế hệ thống chiếu sáng (Lighting system design) 2(2-0-1-4) 2
72 PH3440 Vật liệu tích trữ và biến đổi năng lượng (Materials in Energy Conversion and Storage) 2(2-0-1-4) 2
Thực tập kỹ thuật và Đồ án tốt nghiệp Cử nhân (Engineering Practicum and Bachelor Thesis) 8
73 PH4000 Thực tập kỹ thuật (Engineering Practicum) 2(0-0-4-4) 2
74 PH4900 Đồ án tốt nghiệp cử nhân (Bachelor Thesis) 6(0-0-12-12) 6
Đồ án nghiên cứu Cử nhân (Research based thesis)
(dành cho SV học theo CTĐT tích hợp Cử nhân – Thạc sĩ)
75 PH4009 Đồ án nghiên cứu Cử nhân (Vật lý kỹ thuật) (Bachelor of Science Research Project) 8(0-0-16-32) 8
TỔNG CỘNG 126 tín chỉ + 8 tín chỉ (Ngoại ngữ)